похо́жий
Dấu sắc trên похо́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похо́жий nghĩa là giống, như.
Nghĩa của похо́жий
Tính từ
- Giống, như, tương tự, tương đồng; (немного) na ná, hao hao, từa tựa; (очень) giống hệt, in hệt, như in.
- быть похо́жими другgiống nhau
- он похо́ж на своего́ отца́nó giống bố
- на кого́ он похо́ж?nó giống ai?
- на кого́ он похо́ж!tệ quá chừng!
- э́то совсе́м на вас не похо́жиеkhông thể ngờ được là anh lại làm như thế, điều đó hoàn toàn trái với tính của anh
- э́то ни на что не похо́жиеcái đó thì rất tệ
- похо́жие на то, чтоhình như, như tuồng
- они́ похо́жи как две ка́пли воды́họ giống nhau như đúc (như đổ khuân)
Biến cách của похо́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | похо́жий | похо́жее | похо́жая | похо́жие |
| Sinh cách | похо́жего | похо́жего | похо́жей | похо́жих |
| Tặng cách | похо́жему | похо́жему | похо́жей | похо́жим |
| Đối cách | похо́жий / похо́жего | похо́жее | похо́жую | похо́жие / похо́жих |
| Công cụ cách | похо́жим | похо́жим | похо́жей | похо́жими |
| Giới cách | похо́жем | похо́жем | похо́жей | похо́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với похо́жий
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với похо́жий
- Том сильно похож на своего отца. Tom trông giống hệt bố anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3481964
- Похоже, мои мечты никогда не сбываются. Dường như giấc mơ của tôi chẳng bao giờ thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4680730
- Она, похоже, влюблена в моего брата. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8245792
- Похоже, тебе не очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415327
- Похоже, вам не очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415328
- Мы слышали что-то похожее на выстрелы. Chúng tôi nghe thấy như những tiếng súng nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11824473
- Похоже, у нас нет иного выбора. Có vẻ như chúng ta không còn sự lựa chọn nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807717
- Похоже, ему нравится собирать марки. Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1838684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
похожий nghĩa là gì?
похожий (tính từ) nghĩa là giống, như.
похожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похо́жий (phiên âm Latinh poxóžij, IPA [pɐˈxoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.