TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

похо́жий

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
poxóžij[pɐˈxoʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên похо́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

похо́жий nghĩa là giống, như.

Nghĩa của похо́жий

Tính từ

  1. Giống, như, tương tự, tương đồng; (немного) na ná, hao hao, từa tựa; (очень) giống hệt, in hệt, như in.
    • быть похо́жими другgiống nhau
    • он похо́ж на своего́ отца́nó giống bố
    • на кого́ он похо́ж?nó giống ai?
    • на кого́ он похо́ж!tệ quá chừng!
    • э́то совсе́м на вас не похо́жиеkhông thể ngờ được là anh lại làm như thế, điều đó hoàn toàn trái với tính của anh
    • э́то ни на что не похо́жиеcái đó thì rất tệ
    • похо́жие на то, чтоhình như, như tuồng
    • они́ похо́жи как две ка́пли воды́họ giống nhau như đúc (như đổ khuân)

Biến cách của похо́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпохо́жийпохо́жеепохо́жаяпохо́жие
Sinh cáchпохо́жегопохо́жегопохо́жейпохо́жих
Tặng cáchпохо́жемупохо́жемупохо́жейпохо́жим
Đối cáchпохо́жий / похо́жегопохо́жеепохо́жуюпохо́жие / похо́жих
Công cụ cáchпохо́жимпохо́жимпохо́жейпохо́жими
Giới cáchпохо́жемпохо́жемпохо́жейпохо́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với похо́жий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với похо́жий

  • Том сильно похож на своего отца. Tom trông giống hệt bố anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3481964
  • Похоже, мои мечты никогда не сбываются. Dường như giấc mơ của tôi chẳng bao giờ thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4680730
  • Она, похоже, влюблена в моего брата. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8245792
  • Похоже, тебе не очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415327
  • Похоже, вам не очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415328
  • Мы слышали что-то похожее на выстрелы. Chúng tôi nghe thấy như những tiếng súng nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11824473
  • Похоже, у нас нет иного выбора. Có vẻ như chúng ta không còn sự lựa chọn nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807717
  • Похоже, ему нравится собирать марки. Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1838684

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

похожий nghĩa là gì?

похожий (tính từ) nghĩa là giống, như.

похожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là похо́жий (phiên âm Latinh poxóžij, IPA [pɐˈxoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.