похоро́нный
Dấu sắc trên похоро́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похоро́нный nghĩa là lễ tang.
Nghĩa của похоро́нный
Tính từ
- Thuộc về tang lễ, lễ tang; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) buồn rầu, bi thương, bi ai, ai oán, tang thương.
- похоро́нная проце́ссияđám tang, đám ma
- похоронный маршtang khúc, hành khúc đưa tang
- похоро́нное выраже́ние лица́vẻ mặt tang thương (bi thương, buồn rầu)
Biến cách của похоро́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | похоро́нный | похоро́нное | похоро́нная | похоро́нные |
| Sinh cách | похоро́нного | похоро́нного | похоро́нной | похоро́нных |
| Tặng cách | похоро́нному | похоро́нному | похоро́нной | похоро́нным |
| Đối cách | похоро́нный / похоро́нного | похоро́нное | похоро́нную | похоро́нные / похоро́нных |
| Công cụ cách | похоро́нным | похоро́нным | похоро́нной | похоро́нными |
| Giới cách | похоро́нном | похоро́нном | похоро́нной | похоро́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
похоронный nghĩa là gì?
похоронный (tính từ) nghĩa là lễ tang.
похоронный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похоро́нный (phiên âm Latinh poxorónnyj, IPA [pəxɐˈronːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.