TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́хороны

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
póxorony[ˈpoxərənɨ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́хороны chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́хороны nghĩa là mai táng, đám tang, đám ma.

Nghĩa của по́хороны

Danh từ

  1. Mai táng.
  2. Đám tang, đám ma, lễ tang.

Biến cách của по́хороны (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?по́хороны
Sinh cách кого? чего?похоро́н
Tặng cách кому? чему?похорона́м
Đối cách кого? что?по́хороны
Công cụ cách кем? чем?похорона́ми
Giới cách о ком? о чём?похорона́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́хороны

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với по́хороны

  • Еда без овощей — как похороны богатого без музыки. Ăn cơm không rau như nhà giàu chết không nhạc.Tatoeba #6379188

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

похороны nghĩa là gì?

похороны (danh từ) nghĩa là mai táng, đám tang, đám ma.

похороны đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́хороны (phiên âm Latinh póxorony, IPA [ˈpoxərənɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.