по́хороны
Dấu sắc trên по́хороны chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́хороны nghĩa là mai táng, đám tang, đám ma.
Nghĩa của по́хороны
Danh từ
- Mai táng.
- Đám tang, đám ma, lễ tang.
Biến cách của по́хороны (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́хороны |
| Sinh cách кого? чего? | похоро́н |
| Tặng cách кому? чему? | похорона́м |
| Đối cách кого? что? | по́хороны |
| Công cụ cách кем? чем? | похорона́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | похорона́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́хороны
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với по́хороны
- Еда без овощей — как похороны богатого без музыки. Ăn cơm không rau như nhà giàu chết không nhạc.Tatoeba #6379188
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
похороны nghĩa là gì?
похороны (danh từ) nghĩa là mai táng, đám tang, đám ma.
похороны đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́хороны (phiên âm Latinh póxorony, IPA [ˈpoxərənɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.