похотли́вость
Dấu sắc trên похотли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похотли́вость nghĩa là ham muốn, tham muốn.
Nghĩa của похотли́вость
Danh từ
- Ham muốn, tham muốn.
Biến cách của похотли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | похотли́вость | похотли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | похотли́вости | похотли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | похотли́вости | похотли́востям |
| Đối cách кого? что? | похотли́вость | похотли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | похотли́востью | похотли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | похотли́вости | похотли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
похотливость nghĩa là gì?
похотливость (danh từ) nghĩa là ham muốn, tham muốn.
похотливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похотли́вость (phiên âm Latinh poxotlívostʹ, IPA [pəxɐtˈlʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.