по́хоть
giống cáibất động vật
póxotʹ[ˈpoxətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́хоть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́хоть nghĩa là ham muốn, tham muốn.
Nghĩa của по́хоть
Danh từ
- Ham muốn, tham muốn.
Biến cách của по́хоть (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́хоть |
| Sinh cách кого? чего? | по́хоти |
| Tặng cách кому? чему? | по́хоти |
| Đối cách кого? что? | по́хоть |
| Công cụ cách кем? чем? | по́хотью |
| Giới cách о ком? о чём? | по́хоти |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
похоть nghĩa là gì?
похоть (danh từ) nghĩa là ham muốn, tham muốn.
похоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́хоть (phiên âm Latinh póxotʹ, IPA [ˈpoxətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.