TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

почасово́й

počasovój giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên почасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

почасово́й nghĩa là tính theo giờ, hằng giờ.

Nghĩa của почасово́й

Tính từ

  1. Tính theo giờ, hằng giờ, hàng giờ.
    • почасовой гра́фик рабо́тыtiến độ công tác từng giờ (hằng giờ)
    • почасова́я опла́та[sự] trả công theo giờ

Biến cách của почасово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпочасово́йпочасово́епочасова́япочасовы́е
Sinh cáchпочасово́гопочасово́гопочасово́йпочасовы́х
Tặng cáchпочасово́мупочасово́мупочасово́йпочасовы́м
Đối cáchпочасово́йпочасово́епочасову́юпочасовы́е
Công cụ cáchпочасовы́мпочасовы́мпочасово́йпочасовы́ми
Giới cáchпочасово́мпочасово́мпочасово́йпочасовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

почасовой nghĩa là gì?

почасовой (tính từ) nghĩa là tính theo giờ, hằng giờ.

почасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là почасово́й (phiên âm Latinh počasovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.