почасово́й
Dấu sắc trên почасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почасово́й nghĩa là tính theo giờ, hằng giờ.
Nghĩa của почасово́й
Tính từ
- Tính theo giờ, hằng giờ, hàng giờ.
- почасовой гра́фик рабо́тыtiến độ công tác từng giờ (hằng giờ)
- почасова́я опла́та[sự] trả công theo giờ
Biến cách của почасово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | почасово́й | почасово́е | почасова́я | почасовы́е |
| Sinh cách | почасово́го | почасово́го | почасово́й | почасовы́х |
| Tặng cách | почасово́му | почасово́му | почасово́й | почасовы́м |
| Đối cách | почасово́й | почасово́е | почасову́ю | почасовы́е |
| Công cụ cách | почасовы́м | почасовы́м | почасово́й | почасовы́ми |
| Giới cách | почасово́м | почасово́м | почасово́й | почасовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
почасовой nghĩa là gì?
почасовой (tính từ) nghĩa là tính theo giờ, hằng giờ.
почасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почасово́й (phiên âm Latinh počasovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.