по́чва
Dấu sắc trên по́чва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́чва nghĩa là đất.
Nghĩa của по́чва
Danh từ
- Đất.
Biến cách của по́чва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́чва | по́чвы |
| Sinh cách кого? чего? | по́чвы | по́чв |
| Tặng cách кому? чему? | по́чве | по́чвам |
| Đối cách кого? что? | по́чву | по́чвы |
| Công cụ cách кем? чем? | по́чвой | по́чвами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́чве | по́чвах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́чва
Đồng nghĩa
Họ từ của по́чва
Câu ví dụ với по́чва
- Почва кажется влажной. Mặt đất dường như ẩm ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004140
- Растения поглощают воду из почвы. Thực vật lấy nước từ đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5944342
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
почва nghĩa là gì?
почва (danh từ) nghĩa là đất.
почва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́чва (phiên âm Latinh póčva, IPA [ˈpot͡ɕvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.