поцелу́й
Dấu sắc trên поцелу́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поцелу́й nghĩa là hôn.
Nghĩa của поцелу́й
Danh từ
- [Cái, chiếc] hôn.
Biến cách của поцелу́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поцелу́й | поцелу́и |
| Sinh cách кого? чего? | поцелу́я | поцелу́ев |
| Tặng cách кому? чему? | поцелу́ю | поцелу́ям |
| Đối cách кого? что? | поцелу́й | поцелу́и |
| Công cụ cách кем? чем? | поцелу́ем | поцелу́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | поцелу́е | поцелу́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поцелу́й
Câu ví dụ với поцелу́й
- Это был всего лишь поцелуй. Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12751112
- Это был просто поцелуй. Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3943052
- Ты мне поцелуй должна. Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5233984
- С тебя поцелуй. Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10774355
- С Вас поцелуй. Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10774357
- Поцелуй меня. Hôn em đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565929
- Поцелуй меня! Hôn em đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10499637
- Их губы слились в долгом поцелуе. Bọn họ khóa môi say đắm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302121
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поцелуй nghĩa là gì?
поцелуй (danh từ) nghĩa là hôn.
поцелуй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поцелу́й (phiên âm Latinh pocelúj, IPA [pət͡sɨˈɫuj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.