поча́ток
giống đựcbất động vật
počátok[pɐˈt͡ɕatək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поча́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поча́ток nghĩa là bông.
Nghĩa của поча́ток
Danh từ
- Bông.
Biến cách của поча́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поча́ток | поча́тки |
| Sinh cách кого? чего? | поча́тка | поча́тков |
| Tặng cách кому? чему? | поча́тку | поча́ткам |
| Đối cách кого? что? | поча́ток | поча́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | поча́тком | поча́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | поча́тке | поча́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
початок nghĩa là gì?
початок (danh từ) nghĩa là bông.
початок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поча́ток (phiên âm Latinh počátok, IPA [pɐˈt͡ɕatək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.