TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́чвенный

póčvennyj[ˈpot͡ɕvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́чвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́чвенный nghĩa là thổ nhưỡng.

Nghĩa của по́чвенный

Tính từ

  1. Thuộc về đất, thổ nhưỡng.
    • почвенный слойlớp đất
    • по́чвенная ка́ртаbản đồ địa nhưỡng

Biến cách của по́чвенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́чвенныйпо́чвенноепо́чвеннаяпо́чвенные
Sinh cáchпо́чвенногопо́чвенногопо́чвеннойпо́чвенных
Tặng cáchпо́чвенномупо́чвенномупо́чвеннойпо́чвенным
Đối cáchпо́чвенный / по́чвенногопо́чвенноепо́чвеннуюпо́чвенные / по́чвенных
Công cụ cáchпо́чвеннымпо́чвеннымпо́чвеннойпо́чвенными
Giới cáchпо́чвенномпо́чвенномпо́чвеннойпо́чвенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

почвенный nghĩa là gì?

почвенный (tính từ) nghĩa là thổ nhưỡng.

почвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́чвенный (phiên âm Latinh póčvennyj, IPA [ˈpot͡ɕvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.