по́чвенный
Dấu sắc trên по́чвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́чвенный nghĩa là thổ nhưỡng.
Nghĩa của по́чвенный
Tính từ
- Thuộc về đất, thổ nhưỡng.
- почвенный слойlớp đất
- по́чвенная ка́ртаbản đồ địa nhưỡng
Biến cách của по́чвенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́чвенный | по́чвенное | по́чвенная | по́чвенные |
| Sinh cách | по́чвенного | по́чвенного | по́чвенной | по́чвенных |
| Tặng cách | по́чвенному | по́чвенному | по́чвенной | по́чвенным |
| Đối cách | по́чвенный / по́чвенного | по́чвенное | по́чвенную | по́чвенные / по́чвенных |
| Công cụ cách | по́чвенным | по́чвенным | по́чвенной | по́чвенными |
| Giới cách | по́чвенном | по́чвенном | по́чвенной | по́чвенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
почвенный nghĩa là gì?
почвенный (tính từ) nghĩa là thổ nhưỡng.
почвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́чвенный (phiên âm Latinh póčvennyj, IPA [ˈpot͡ɕvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.