почвове́дение
Dấu sắc trên почвове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почвове́дение nghĩa là thổ nhưỡng học, môn thổ nhưỡng.
Nghĩa của почвове́дение
Danh từ
- Thổ nhưỡng học, môn thổ nhưỡng.
Biến cách của почвове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | почвове́дение | почвове́дения |
| Sinh cách кого? чего? | почвове́дения | почвове́дений |
| Tặng cách кому? чему? | почвове́дению | почвове́дениям |
| Đối cách кого? что? | почвове́дение | почвове́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | почвове́дением | почвове́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | почвове́дении | почвове́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
почвоведение nghĩa là gì?
почвоведение (danh từ) nghĩa là thổ nhưỡng học, môn thổ nhưỡng.
почвоведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почвове́дение (phiên âm Latinh počvovédenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.