почерпну́ть
Dấu sắc trên почерпну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почерпну́ть nghĩa là múc.
Nghĩa của почерпну́ть
Động từ
- Múc; (nghĩa bóng) khai thác, tìm kiếm, thu nhận, lĩnh hội, lấy. + đối cách
- почерпну́ть материа́л из первоисто́чниковkhai thác (tìm kiếm, lấy) tài liệu ở các bản gốc
Chia động từ почерпну́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | почерпну́ |
| ты | почерпнёшь |
| он / она́ / оно́ | почерпнёт |
| мы | почерпнём |
| вы | почерпнёте |
| они́ | почерпну́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | почерпну́л |
| Giống cái (она́) | почерпну́ла |
| Giống trung (оно́) | почерпну́ло |
| Số nhiều (они́) | почерпну́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | почерпни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | почерпни́те |
Câu ví dụ với почерпну́ть
- Я от тебя много почерпнул. Tôi đã học rất nhiều về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495678
- Я от вас много почерпнул. Tôi đã học rất nhiều về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495680
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
почерпнуть nghĩa là gì?
почерпнуть (động từ) nghĩa là múc.
почерпнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почерпну́ть (phiên âm Latinh počerpnútʹ, IPA [pət͡ɕɪrpˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.