TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

почерпну́ть

thể hoàn thành
počerpnútʹ[pət͡ɕɪrpˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên почерпну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

почерпну́ть nghĩa là múc.

Nghĩa của почерпну́ть

Động từ

  1. Múc; (nghĩa bóng) khai thác, tìm kiếm, thu nhận, lĩnh hội, lấy. + đối cách
    • почерпну́ть материа́л из первоисто́чниковkhai thác (tìm kiếm, lấy) tài liệu ở các bản gốc

Chia động từ почерпну́ть

NgôiTương lai
япочерпну́
тыпочерпнёшь
он / она́ / оно́почерпнёт
мыпочерпнём
выпочерпнёте
они́почерпну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)почерпну́л
Giống cái (она́)почерпну́ла
Giống trung (оно́)почерпну́ло
Số nhiều (они́)почерпну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)почерпни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)почерпни́те

Câu ví dụ với почерпну́ть

  • Я от тебя много почерпнул. Tôi đã học rất nhiều về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495678
  • Я от вас много почерпнул. Tôi đã học rất nhiều về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495680

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

почерпнуть nghĩa là gì?

почерпнуть (động từ) nghĩa là múc.

почерпнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là почерпну́ть (phiên âm Latinh počerpnútʹ, IPA [pət͡ɕɪrpˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.