по́чечный
Dấu sắc trên по́чечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́чечный nghĩa là Thuộc về thận.
Nghĩa của по́чечный
Tính từ
- Thuộc về thận.
- почечный ка́меньsỏi thận
Biến cách của по́чечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́чечный | по́чечное | по́чечная | по́чечные |
| Sinh cách | по́чечного | по́чечного | по́чечной | по́чечных |
| Tặng cách | по́чечному | по́чечному | по́чечной | по́чечным |
| Đối cách | по́чечный / по́чечного | по́чечное | по́чечную | по́чечные / по́чечных |
| Công cụ cách | по́чечным | по́чечным | по́чечной | по́чечными |
| Giới cách | по́чечном | по́чечном | по́чечной | по́чечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
почечный nghĩa là gì?
почечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thận.
почечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́чечный (phiên âm Latinh póčečnyj, IPA [ˈpot͡ɕɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.