по́честь
Dấu sắc trên по́честь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́честь nghĩa là sự tôn kính, tôn trọng.
Nghĩa của по́честь
Danh từ
- Sự tôn kính, tôn trọng, kính trọng; (церемония в знак уважения) nghi thức, nghi lễ.
- воздава́ть по́чести кому́-л.tỏ lòng tôn kính ai
- во́инские по́честиnghi thức (nghi lễ) quân sự
Cặp thể của по́честь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của по́честь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́честь | по́чести |
| Sinh cách кого? чего? | по́чести | по́честей |
| Tặng cách кому? чему? | по́чести | по́честям |
| Đối cách кого? что? | по́честь | по́чести |
| Công cụ cách кем? чем? | по́честью | по́честями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́чести | по́честях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ по́честь
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | почту́ |
| ты | почтёшь |
| он / она́ / оно́ | почтёт |
| мы | почтём |
| вы | почтёте |
| они́ | почту́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | почёл |
| Giống cái (она́) | почла́ |
| Giống trung (оно́) | почло́ |
| Số nhiều (они́) | почли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | почти́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | почти́те |
Câu ví dụ với по́честь
- Почти у каждой семьи есть телевизор. Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1494649
- Мы с ней почти одного возраста. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1508220
- В мире почти семь миллиардов человек. Trên thế giới có gần 7 tỷ người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469869
- Я говорю по-французски почти каждый день. Gần như hôm nào tôi cũng nói tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4271200
- Эти куры несутся почти каждый день. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452790
- Я пошёл на почту отправить посылку. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164669
- Зимой здесь почти не бывает снега. Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12656395
- Просто сбегай на почту, хорошо? Chạy đến bưu điện đi nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447348
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
почесть nghĩa là gì?
почесть (danh từ) nghĩa là sự tôn kính, tôn trọng.
почесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́честь (phiên âm Latinh póčestʹ, IPA [ˈpot͡ɕɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.