TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́честь

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vậtthể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
póčestʹ[ˈpot͡ɕɪsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́честь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́честь nghĩa là sự tôn kính, tôn trọng.

Nghĩa của по́честь

Danh từ

  1. Sự tôn kính, tôn trọng, kính trọng; (церемония в знак уважения) nghi thức, nghi lễ.
    • воздава́ть по́чести кому́-л.tỏ lòng tôn kính ai
    • во́инские по́честиnghi thức (nghi lễ) quân sự

Cặp thể của по́честь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Biến cách của по́честь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́честьпо́чести
Sinh cách кого? чего?по́честипо́честей
Tặng cách кому? чему?по́честипо́честям
Đối cách кого? что?по́честьпо́чести
Công cụ cách кем? чем?по́честьюпо́честями
Giới cách о ком? о чём?по́честипо́честях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ по́честь

NgôiTương lai
япочту́
тыпочтёшь
он / она́ / оно́почтёт
мыпочтём
выпочтёте
они́почту́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)почёл
Giống cái (она́)почла́
Giống trung (оно́)почло́
Số nhiều (они́)почли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)почти́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)почти́те

Câu ví dụ với по́честь

  • Почти у каждой семьи есть телевизор. Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1494649
  • Мы с ней почти одного возраста. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1508220
  • В мире почти семь миллиардов человек. Trên thế giới có gần 7 tỷ người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469869
  • Я говорю по-французски почти каждый день. Gần như hôm nào tôi cũng nói tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4271200
  • Эти куры несутся почти каждый день. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452790
  • Я пошёл на почту отправить посылку. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164669
  • Зимой здесь почти не бывает снега. Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12656395
  • Просто сбегай на почту, хорошо? Chạy đến bưu điện đi nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447348

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

почесть nghĩa là gì?

почесть (danh từ) nghĩa là sự tôn kính, tôn trọng.

почесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́честь (phiên âm Latinh póčestʹ, IPA [ˈpot͡ɕɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.