почи́нка
giống cáibất động vật
počínka[pɐˈt͡ɕinkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên почи́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почи́нка nghĩa là sự sửa, chữa.
Nghĩa của почи́нка
Danh từ
- Sự sửa, chữa, sửa chữa, tu bổ, tu sửa.
Biến cách của почи́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | почи́нка | почи́нки |
| Sinh cách кого? чего? | почи́нки | почи́нок |
| Tặng cách кому? чему? | почи́нке | почи́нкам |
| Đối cách кого? что? | почи́нку | почи́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | почи́нкой | почи́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | почи́нке | почи́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
починка nghĩa là gì?
починка (danh từ) nghĩa là sự sửa, chữa.
починка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почи́нка (phiên âm Latinh počínka, IPA [pɐˈt͡ɕinkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.