почта́мт
giống đựcbất động vật
počtámt
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên почта́мт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почта́мт nghĩa là nhà bưu điện, bưu cục.
Nghĩa của почта́мт
Danh từ
- Nhà bưu điện, bưu cục, nhà dây thép.
- гла́вный почта́мтnhà bưu điện trung ương, tông bưu cục
Biến cách của почта́мт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | почта́мт | почта́мты |
| Sinh cách кого? чего? | почта́мта | почта́мтов |
| Tặng cách кому? чему? | почта́мту | почта́мтам |
| Đối cách кого? что? | почта́мт | почта́мты |
| Công cụ cách кем? чем? | почта́мтом | почта́мтами |
| Giới cách о ком? о чём? | почта́мте | почта́мтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
почтамт nghĩa là gì?
почтамт (danh từ) nghĩa là nhà bưu điện, bưu cục.
почтамт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почта́мт (phiên âm Latinh počtámt); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.