TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́чта

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
póčta[ˈpot͡ɕtə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́чта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́чта nghĩa là bưu điện, bưu chính.

Nghĩa của по́чта

Danh từ

  1. Bưu điện, bưu chính, bưu cục, nhà bưu điện, nhà dây thép; (почтовое отделение) phòng bưu điện, bưu cục.
    • пойти́ на по́чтуđi đến nhà bưu điện (nhà dây thép)
  2. почтовая служба Bưu chính, bưu điện.
    • отпра́вить письмо́ по по́чтеgửi thư qua bưu điện
  3. корреспонденция Thư tín, bưu phẩm.

Biến cách của по́чта (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́чтапо́чты
Sinh cách кого? чего?по́чтыпо́чт
Tặng cách кому? чему?по́чтепо́чтам
Đối cách кого? что?по́чтупо́чты
Công cụ cách кем? чем?по́чтойпо́чтами
Giới cách о ком? о чём?по́чтепо́чтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của по́чта

Câu ví dụ với по́чта

  • Не думаю, что Том знает, где почта. Tôi không nghĩ là Tom biết bưu điện ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7365744
  • В воскресенье почта работает? Bưu điện có mở cửa vào Chủ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8595773
  • Я пошёл на почту отправить посылку. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164669
  • Том написал мне по электронной почте. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192022
  • Просто сбегай на почту, хорошо? Chạy đến bưu điện đi nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447348
  • Я просто хотел проверить свою электронную почту. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1386014
  • Мистер Уайлдер дал мне адрес своей электронной почты. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4753544

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

почта nghĩa là gì?

почта (danh từ) nghĩa là bưu điện, bưu chính.

почта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́чта (phiên âm Latinh póčta, IPA [ˈpot͡ɕtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.