почте́ние
Dấu sắc trên почте́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почте́ние nghĩa là sự tôn kính, kính trọng.
Nghĩa của почте́ние
Danh từ
- Sự tôn kính, kính trọng, tôn trọng, quý trọng, nể vì, kính nể.
- относи́ться с почте́ним к кому́-л.quý trọng (kính trọng) ai, có thái độ tôn kính (nể vì) đối với ai
- моё почте́ни!(приветствие) kính chào!; б) — (восклицание) tuyệt quá chừng!, kỳ lạ thay!
- с соверше́нным почте́ним(cũ) nay kính thư
Biến cách của почте́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | почте́ние |
| Sinh cách кого? чего? | почте́ния |
| Tặng cách кому? чему? | почте́нию |
| Đối cách кого? что? | почте́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | почте́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | почте́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
почтение nghĩa là gì?
почтение (danh từ) nghĩa là sự tôn kính, kính trọng.
почтение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почте́ние (phiên âm Latinh počténije, IPA [pɐt͡ɕˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.