почте́нный
Dấu sắc trên почте́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почте́нный nghĩa là đáng kính.
Nghĩa của почте́нный
Tính từ
- Đáng kính.
- почте́нная нару́жностьvẻ ngoài đáng kính
- почтенный стари́кcụ già đáng kính
- khẩu ngữ значительный Đáng kể, to, lớn.
Biến cách của почте́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | почте́нный | почте́нное | почте́нная | почте́нные |
| Sinh cách | почте́нного | почте́нного | почте́нной | почте́нных |
| Tặng cách | почте́нному | почте́нному | почте́нной | почте́нным |
| Đối cách | почте́нный / почте́нного | почте́нное | почте́нную | почте́нные / почте́нных |
| Công cụ cách | почте́нным | почте́нным | почте́нной | почте́нными |
| Giới cách | почте́нном | почте́нном | почте́нной | почте́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của почте́нный
Câu hỏi thường gặp
почтенный nghĩa là gì?
почтенный (tính từ) nghĩa là đáng kính.
почтенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почте́нный (phiên âm Latinh počténnyj, IPA [pɐt͡ɕˈtʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.