TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

почте́нный

počténnyj[pɐt͡ɕˈtʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên почте́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

почте́нный nghĩa là đáng kính.

Nghĩa của почте́нный

Tính từ

  1. Đáng kính.
    • почте́нная нару́жностьvẻ ngoài đáng kính
    • почтенный стари́кcụ già đáng kính
  2. khẩu ngữ значительный Đáng kể, to, lớn.

Biến cách của почте́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпочте́нныйпочте́нноепочте́ннаяпочте́нные
Sinh cáchпочте́нногопочте́нногопочте́ннойпочте́нных
Tặng cáchпочте́нномупочте́нномупочте́ннойпочте́нным
Đối cáchпочте́нный / почте́нногопочте́нноепочте́ннуюпочте́нные / почте́нных
Công cụ cáchпочте́ннымпочте́ннымпочте́ннойпочте́нными
Giới cáchпочте́нномпочте́нномпочте́ннойпочте́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của почте́нный

Câu hỏi thường gặp

почтенный nghĩa là gì?

почтенный (tính từ) nghĩa là đáng kính.

почтенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là почте́нный (phiên âm Latinh počténnyj, IPA [pɐt͡ɕˈtʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.