почти́тельность
Dấu sắc trên почти́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почти́тельность nghĩa là lòng tôn kính, kính cẩn.
Nghĩa của почти́тельность
Danh từ
- Lòng tôn kính, kính cẩn, kính trọng; (к родителям) [lòng] hiếu thảo, hiếu đễ, hiếu nghĩa.
Biến cách của почти́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | почти́тельность | почти́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | почти́тельности | почти́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | почти́тельности | почти́тельностям |
| Đối cách кого? что? | почти́тельность | почти́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | почти́тельностью | почти́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | почти́тельности | почти́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
почтительность nghĩa là gì?
почтительность (danh từ) nghĩa là lòng tôn kính, kính cẩn.
почтительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почти́тельность (phiên âm Latinh počtítelʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.