TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

почти́тельный

počtítelʹnyj[pɐt͡ɕˈtʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên почти́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

почти́тельный nghĩa là kính cẩn.

Nghĩa của почти́тельный

Tính từ

  1. Kính cẩn; (к родителям) hiếu thảo, hiếu đễ hiếu nghĩa, chí hiếu, có hiếu.
    • почтительный сынngười con hiếu thảo (có hiếu, chí hiếu)
    • на почти́тельном расстоя́нииở một khoảng cách khá xa

Biến cách của почти́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпочти́тельныйпочти́тельноепочти́тельнаяпочти́тельные
Sinh cáchпочти́тельногопочти́тельногопочти́тельнойпочти́тельных
Tặng cáchпочти́тельномупочти́тельномупочти́тельнойпочти́тельным
Đối cáchпочти́тельный / почти́тельногопочти́тельноепочти́тельнуюпочти́тельные / почти́тельных
Công cụ cáchпочти́тельнымпочти́тельнымпочти́тельнойпочти́тельными
Giới cáchпочти́тельномпочти́тельномпочти́тельнойпочти́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của почти́тельный

So sánh hơn(по)почти́тельнее

Họ từ của почти́тельный

Câu ví dụ với почти́тельный

  • Том почтительно поклонился старой женщине. Tom cúi người trước cụ già một cách đầy kính trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2959035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

почтительный nghĩa là gì?

почтительный (tính từ) nghĩa là kính cẩn.

почтительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là почти́тельный (phiên âm Latinh počtítelʹnyj, IPA [pɐt͡ɕˈtʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.