TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

почу́вствовать

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
počúvstvovatʹ[pɐˈt͡ɕustvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên почу́вствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

почу́вствовать nghĩa là cảm thấy.

Nghĩa của почу́вствовать

Động từ

  1. Cảm thấy.

Cặp thể của почу́вствовать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ почу́вствовать

NgôiTương lai
япочу́вствую
тыпочу́вствуешь
он / она́ / оно́почу́вствует
мыпочу́вствуем
выпочу́вствуете
они́почу́вствуют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)почу́вствовал
Giống cái (она́)почу́вствовала
Giống trung (оно́)почу́вствовало
Số nhiều (они́)почу́вствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)почу́вствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)почу́вствуйте

Câu ví dụ với почу́вствовать

  • Я почувствовал себя преданным и униженным. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11918385
  • Джордж почувствовал, что поезд тронулся. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3320983
  • Мы почувствовали, как дом дрожит. Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4378416
  • Все в здании почувствовали землетрясение. Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5256049
  • Вы почувствуете себя лучше. Bạn sẽ thấy tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449597
  • Ты почувствуешь себя лучше. Bạn sẽ thấy tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449598
  • Том почувствовал себя дураком. Tom cảm giác như thằng hề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2976575
  • Я почувствовал землетрясение. Tôi cảm thấy có động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3935648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

почувствовать nghĩa là gì?

почувствовать (động từ) nghĩa là cảm thấy.

почувствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là почу́вствовать (phiên âm Latinh počúvstvovatʹ, IPA [pɐˈt͡ɕustvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.