чу́вствовать
Dấu sắc trên чу́вствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чу́вствовать nghĩa là cảm thấy.
Nghĩa của чу́вствовать
Động từ
- Cảm thấy.
Cặp thể của чу́вствовать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ чу́вствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | чу́вствую |
| ты | чу́вствуешь |
| он / она́ / оно́ | чу́вствует |
| мы | чу́вствуем |
| вы | чу́вствуете |
| они́ | чу́вствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + чувствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | чу́вствовал |
| Giống cái (она́) | чу́вствовала |
| Giống trung (оно́) | чу́вствовало |
| Số nhiều (они́) | чу́вствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | чу́вствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | чу́вствуйте |
Câu ví dụ với чу́вствовать
- «Как вы себя чувствуете?» — спросил он. "Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414859
- Я не очень хорошо себя чувствую. Tôi không cảm thấy khỏe (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2482164
- Пожалуйста, чувствуйте себя как дома. Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471793
- Я чувствую, что я свободен. Tôi cảm thấy mình rất tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1433845
- Я понимаю, что вы чувствуете. Tôi hiểu cảm giác của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2556842
- Здесь я чувствую себя в большей безопасности. Tôi thấy an toàn hơn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2557307
- Я чувствую себя просто прекрасно. Tôi cảm thấy bình thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4658855
- Ты чувствуешь запах палёной резины? Bạn có ngửi thấy mùi cao su cháy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чувствовать nghĩa là gì?
чувствовать (động từ) nghĩa là cảm thấy.
чувствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чу́вствовать (phiên âm Latinh čúvstvovatʹ, IPA [ˈt͡ɕustvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.