TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

почто́вый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
počtóvyj[pɐt͡ɕˈtovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên почто́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

почто́вый nghĩa là bưu chính.

Nghĩa của почто́вый

Tính từ

  1. Thuộc về bưu điện, bưu chính.
    • почтовый я́щик[cái] thùng thư, hòm thư, hộp thư
    • почто́вая бума́гаgiấy viết thư
    • почто́вая откры́ткаbưu thiếp, bưu ảnh
    • почто́вая ма́ркаtem thư
    • почто́вое отделе́ниеphòng bưu điện, bưu cục
    • почто́выйсамолётmáy bay đưa thư
    • почто́вые расхо́дыbưu phí

Biến cách của почто́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпочто́выйпочто́воепочто́ваяпочто́вые
Sinh cáchпочто́вогопочто́вогопочто́войпочто́вых
Tặng cáchпочто́вомупочто́вомупочто́войпочто́вым
Đối cáchпочто́вый / почто́вогопочто́воепочто́вуюпочто́вые / почто́вых
Công cụ cáchпочто́вымпочто́вымпочто́войпочто́выми
Giới cáchпочто́вомпочто́вомпочто́войпочто́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của почто́вый

Câu ví dụ với почто́вый

  • Я просто хотел проверить почтовый ящик. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5617
  • Я оставил ключ в вашем почтовом ящике. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13232002
  • Я оставил ключ в твоём почтовом ящике. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13232004
  • Я собираю почтовые марки. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

почтовый nghĩa là gì?

почтовый (tính từ) nghĩa là bưu chính.

почтовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là почто́вый (phiên âm Latinh počtóvyj, IPA [pɐt͡ɕˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.