почто́вый
Dấu sắc trên почто́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почто́вый nghĩa là bưu chính.
Nghĩa của почто́вый
Tính từ
- Thuộc về bưu điện, bưu chính.
- почтовый я́щик[cái] thùng thư, hòm thư, hộp thư
- почто́вая бума́гаgiấy viết thư
- почто́вая откры́ткаbưu thiếp, bưu ảnh
- почто́вая ма́ркаtem thư
- почто́вое отделе́ниеphòng bưu điện, bưu cục
- почто́выйсамолётmáy bay đưa thư
- почто́вые расхо́дыbưu phí
Biến cách của почто́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | почто́вый | почто́вое | почто́вая | почто́вые |
| Sinh cách | почто́вого | почто́вого | почто́вой | почто́вых |
| Tặng cách | почто́вому | почто́вому | почто́вой | почто́вым |
| Đối cách | почто́вый / почто́вого | почто́вое | почто́вую | почто́вые / почто́вых |
| Công cụ cách | почто́вым | почто́вым | почто́вой | почто́выми |
| Giới cách | почто́вом | почто́вом | почто́вой | почто́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của почто́вый
Câu ví dụ với почто́вый
- Я просто хотел проверить почтовый ящик. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5617
- Я оставил ключ в вашем почтовом ящике. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13232002
- Я оставил ключ в твоём почтовом ящике. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13232004
- Я собираю почтовые марки. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742158
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
почтовый nghĩa là gì?
почтовый (tính từ) nghĩa là bưu chính.
почтовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почто́вый (phiên âm Latinh počtóvyj, IPA [pɐt͡ɕˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.