TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пошеве́ливаться

thể chưa hoàn thành
poševélivatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пошеве́ливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пошеве́ливаться nghĩa là khe khẽ nhúc nhích, động đậy.

Nghĩa của пошеве́ливаться

Động từ

  1. Khe khẽ nhúc nhích, động đậy, cựa quậy.
    • пошеве́ливатьсяайтесь!hãy nhanh lên!, nhanh lên nào!

Chia động từ пошеве́ливаться

NgôiHiện tại
япошеве́ливаюсь
тыпошеве́ливаешься
он / она́ / оно́пошеве́ливается
мыпошеве́ливаемся
выпошеве́ливаетесь
они́пошеве́ливаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пошевеливаться.

Quá khứ

Giống đực (он)пошеве́ливался
Giống cái (она́)пошеве́ливалась
Giống trung (оно́)пошеве́ливалось
Số nhiều (они́)пошеве́ливались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пошеве́ливайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пошеве́ливайтесь

Câu hỏi thường gặp

пошевеливаться nghĩa là gì?

пошевеливаться (động từ) nghĩa là khe khẽ nhúc nhích, động đậy.

пошевеливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пошеве́ливаться (phiên âm Latinh poševélivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.