поша́тываться
Dấu sắc trên поша́тываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поша́тываться nghĩa là lảo đảo, loạng choạng.
Nghĩa của поша́тываться
Động từ
- Lảo đảo, loạng choạng.
- идти́ по у́лице, поша́тыватьсяаясьloạng choạng (lảo đảo) đi trên đường
Chia động từ поша́тываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | поша́тываюсь |
| ты | поша́тываешься |
| он / она́ / оно́ | поша́тывается |
| мы | поша́тываемся |
| вы | поша́тываетесь |
| они́ | поша́тываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пошатываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поша́тывался |
| Giống cái (она́) | поша́тывалась |
| Giống trung (оно́) | поша́тывалось |
| Số nhiều (они́) | поша́тывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поша́тывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поша́тывайтесь |
Họ từ của поша́тываться
Câu ví dụ với поша́тываться
- Том пошатывался. Tom đi loạng choạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7045614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пошатываться nghĩa là gì?
пошатываться (động từ) nghĩa là lảo đảo, loạng choạng.
пошатываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поша́тываться (phiên âm Latinh pošátyvatʹsja, IPA [pɐˈʂatɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.