поши́б
giống đựcbất động vật
pošíb
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поши́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поши́б nghĩa là kiểu, cách.
Nghĩa của поши́б
Danh từ
- Kiểu, cách, lối, kiểu cách.
- они́ о́ба одного́ поши́баcả hai đứa ấy cùng một giuộc với nhau
Biến cách của поши́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поши́б | поши́бы |
| Sinh cách кого? чего? | поши́ба | поши́бов |
| Tặng cách кому? чему? | поши́бу | поши́бам |
| Đối cách кого? что? | поши́б | поши́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | поши́бом | поши́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | поши́бе | поши́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пошиб nghĩa là gì?
пошиб (danh từ) nghĩa là kiểu, cách.
пошиб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поши́б (phiên âm Latinh pošíb); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.