по́шлина
Dấu sắc trên по́шлина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́шлина nghĩa là thuế quan, thuế đoan, lệ phí, tem thuế.
Nghĩa của по́шлина
Danh từ
- таможенная и т. п. Thuế quan, thuế đoan, quan thuế.
- за регистрацию брака и т. п. Lệ phí, tem thuế, quy phí.
- облага́ть что́-л. по́шлинойđánh thuế quan cái gì
Biến cách của по́шлина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́шлина | по́шлины |
| Sinh cách кого? чего? | по́шлины | по́шлин |
| Tặng cách кому? чему? | по́шлине | по́шлинам |
| Đối cách кого? что? | по́шлину | по́шлины |
| Công cụ cách кем? чем? | по́шлиной | по́шлинами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́шлине | по́шлинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пошлина nghĩa là gì?
пошлина (danh từ) nghĩa là thuế quan, thuế đoan, lệ phí, tem thuế.
пошлина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́шлина (phiên âm Latinh póšlina, IPA [ˈpoʂlʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.