пошля́к
Dấu sắc trên пошля́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пошля́к nghĩa là dung tục, hèn hạ.
Nghĩa của пошля́к
Danh từ
- [Kẻ, đồ] dung tục, hèn hạ, tục tĩu.
Biến cách của пошля́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пошля́к | пошляки́ |
| Sinh cách кого? чего? | пошляка́ | пошляко́в |
| Tặng cách кому? чему? | пошляку́ | пошляка́м |
| Đối cách кого? что? | пошляка́ | пошляко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | пошляко́м | пошляка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пошляке́ | пошляка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của пошля́к
Câu hỏi thường gặp
пошляк nghĩa là gì?
пошляк (danh từ) nghĩa là dung tục, hèn hạ.
пошляк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пошля́к (phiên âm Latinh pošlják, IPA [pɐʂˈlʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.