TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пошту́чный

poštúčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пошту́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пошту́чный nghĩa là tính theo cái, tính theo chiếc.

Nghĩa của пошту́чный

Tính từ

  1. Tính theo cái, tính theo chiếc, từng cái [một], từng chiếc [một].
    • пошту́чная опла́та[sự] trả tiền theo từng sản phẩm
    • пошту́чная прода́жа[sự] bán từng cái một

Biến cách của пошту́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпошту́чныйпошту́чноепошту́чнаяпошту́чные
Sinh cáchпошту́чногопошту́чногопошту́чнойпошту́чных
Tặng cáchпошту́чномупошту́чномупошту́чнойпошту́чным
Đối cáchпошту́чныйпошту́чноепошту́чнуюпошту́чные
Công cụ cáchпошту́чнымпошту́чнымпошту́чнойпошту́чными
Giới cáchпошту́чномпошту́чномпошту́чнойпошту́чных
Dạng ngắnпошту́ченпошту́чнопошту́чнапошту́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поштучный nghĩa là gì?

поштучный (tính từ) nghĩa là tính theo cái, tính theo chiếc.

поштучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пошту́чный (phiên âm Latinh poštúčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.