поща́да
Dấu sắc trên поща́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поща́да nghĩa là sự thương xót, thương tiếc.
Nghĩa của поща́да
Danh từ
- Sự thương xót, thương tiếc, thương hại, khoan dung, khoan lượng.
- проси́ть поща́ды у кого́-л.xin ai rủ lòng thương, xin ai khoan dung
- без поща́дыkhông thương tiếc, không thương xót, không khoan dung, thẳng tay
Biến cách của поща́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поща́да | поща́ды |
| Sinh cách кого? чего? | поща́ды | поща́д |
| Tặng cách кому? чему? | поща́де | поща́дам |
| Đối cách кого? что? | поща́ду | поща́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | поща́дой | поща́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | поща́де | поща́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пощада nghĩa là gì?
пощада (danh từ) nghĩa là sự thương xót, thương tiếc.
пощада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поща́да (phiên âm Latinh poščáda, IPA [pɐˈɕːadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.