пощёчина
пощёчина nghĩa là cái vả, tát.
Nghĩa của пощёчина
Danh từ
- Cái vả, tát, bớp; (nghĩa bóng) [sự] sỉ nhục, làm nhục, bạt tai, đá đít.
- дать пощёчину кому́-л.vả (tát, bớp) ai
- получи́ть пощёчинуbị vả (tát, bớp)
Biến cách của пощёчина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пощёчина | пощёчины |
| Sinh cách кого? чего? | пощёчины | пощёчин |
| Tặng cách кому? чему? | пощёчине | пощёчинам |
| Đối cách кого? что? | пощёчину | пощёчины |
| Công cụ cách кем? чем? | пощёчиной | пощёчинами |
| Giới cách о ком? о чём? | пощёчине | пощёчинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пощёчина
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пощёчина
- Том поцеловал Мэри, и она дала ему пощёчину. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4994910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пощёчина nghĩa là gì?
пощёчина (danh từ) nghĩa là cái vả, tát.
пощёчина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пощёчина (phiên âm Latinh poščóčina, IPA [pɐˈɕːɵt͡ɕɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.