TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поэ́т

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poét[pɐˈɛt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поэ́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поэ́т nghĩa là thi sĩ, nhà thơ.

Nghĩa của поэ́т

Danh từ

  1. Thi sĩ, nhà thơ, thi gia.
    • вели́кий поэ́тđại thi hào

Biến cách của поэ́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поэ́тпоэ́ты
Sinh cách кого? чего?поэ́тапоэ́тов
Tặng cách кому? чему?поэ́тупоэ́там
Đối cách кого? что?поэ́тапоэ́тов
Công cụ cách кем? чем?поэ́томпоэ́тами
Giới cách о ком? о чём?поэ́тепоэ́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với поэ́т

  • Кто твой любимый поэт? Ai là nhà thơ mà bạn yêu thích? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5058888
  • Кто ваш любимый поэт? Ai là nhà thơ mà bạn yêu thích? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7553986

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поэт nghĩa là gì?

поэт (danh từ) nghĩa là thi sĩ, nhà thơ.

поэт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поэ́т (phiên âm Latinh poét, IPA [pɐˈɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.