поэти́ческий
Dấu sắc trên поэти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поэти́ческий nghĩa là thi ca.
Nghĩa của поэти́ческий
Tính từ
- Thuộc về thơ ca, thi ca.
- поэти́ческая во́льностьsự phóng khoáng (tự do, không câu nệ) trong luật thơ
- поэтический дарtài làm thơ
- поэти́ческое вдохнове́ниеthi hứng
- nghĩa bóng Nên thơ, thi vị; (с повышенный эмочиональностью) — thơ mộng.
- у него́ поэти́ческая нату́раanh ta có tâm hồn thơ mộng
Biến cách của поэти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поэти́ческий | поэти́ческое | поэти́ческая | поэти́ческие |
| Sinh cách | поэти́ческого | поэти́ческого | поэти́ческой | поэти́ческих |
| Tặng cách | поэти́ческому | поэти́ческому | поэти́ческой | поэти́ческим |
| Đối cách | поэти́ческий / поэти́ческого | поэти́ческое | поэти́ческую | поэти́ческие / поэти́ческих |
| Công cụ cách | поэти́ческим | поэти́ческим | поэти́ческой | поэти́ческими |
| Giới cách | поэти́ческом | поэти́ческом | поэти́ческой | поэти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поэтический nghĩa là gì?
поэтический (tính từ) nghĩa là thi ca.
поэтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поэти́ческий (phiên âm Latinh poetíčeskij, IPA [pəɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.