TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поэти́ческий

poetíčeskij[pəɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поэти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поэти́ческий nghĩa là thi ca.

Nghĩa của поэти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thơ ca, thi ca.
    • поэти́ческая во́льностьsự phóng khoáng (tự do, không câu nệ) trong luật thơ
    • поэтический дарtài làm thơ
    • поэти́ческое вдохнове́ниеthi hứng
  2. nghĩa bóng Nên thơ, thi vị; (с повышенный эмочиональностью) — thơ mộng.
    • у него́ поэти́ческая нату́раanh ta có tâm hồn thơ mộng

Biến cách của поэти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоэти́ческийпоэти́ческоепоэти́ческаяпоэти́ческие
Sinh cáchпоэти́ческогопоэти́ческогопоэти́ческойпоэти́ческих
Tặng cáchпоэти́ческомупоэти́ческомупоэти́ческойпоэти́ческим
Đối cáchпоэти́ческий / поэти́ческогопоэти́ческоепоэти́ческуюпоэти́ческие / поэти́ческих
Công cụ cáchпоэти́ческимпоэти́ческимпоэти́ческойпоэти́ческими
Giới cáchпоэти́ческомпоэти́ческомпоэти́ческойпоэти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поэтический nghĩa là gì?

поэтический (tính từ) nghĩa là thi ca.

поэтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поэти́ческий (phiên âm Latinh poetíčeskij, IPA [pəɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.