поэте́сса
giống cáiđộng vật
poetéssa
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поэте́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поэте́сса nghĩa là thi sĩ, nữ sĩ.
Nghĩa của поэте́сса
Danh từ
- Thi sĩ, nữ sĩ.
Biến cách của поэте́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поэте́сса | поэте́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | поэте́ссы | поэте́сс |
| Tặng cách кому? чему? | поэте́ссе | поэте́ссам |
| Đối cách кого? что? | поэте́ссу | поэте́сс |
| Công cụ cách кем? чем? | поэте́ссой | поэте́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | поэте́ссе | поэте́ссах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
поэтесса nghĩa là gì?
поэтесса (danh từ) nghĩa là thi sĩ, nữ sĩ.
поэтесса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поэте́сса (phiên âm Latinh poetéssa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.