поэтизи́ровать
hai thể
poetizírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поэтизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поэтизи́ровать nghĩa là thi vị hóa.
Nghĩa của поэтизи́ровать
Động từ
- Thi vị hóa.
Chia động từ поэтизи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | поэтизи́рую |
| ты | поэтизи́руешь |
| он / она́ / оно́ | поэтизи́рует |
| мы | поэтизи́руем |
| вы | поэтизи́руете |
| они́ | поэтизи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | поэтизи́ровал |
| Giống cái (она́) | поэтизи́ровала |
| Giống trung (оно́) | поэтизи́ровало |
| Số nhiều (они́) | поэтизи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поэтизи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поэтизи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
поэтизировать nghĩa là gì?
поэтизировать (động từ) nghĩa là thi vị hóa.
поэтизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поэтизи́ровать (phiên âm Latinh poetizírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.