появле́ние
Dấu sắc trên появле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
появле́ние nghĩa là sự xuất hiện, hiện ra.
Nghĩa của появле́ние
Danh từ
- Sự xuất hiện, hiện ra.
Biến cách của появле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | появле́ние | появле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | появле́ния | появле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | появле́нию | появле́ниям |
| Đối cách кого? что? | появле́ние | появле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | появле́нием | появле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | появле́нии | появле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
появление nghĩa là gì?
появление (danh từ) nghĩa là sự xuất hiện, hiện ra.
появление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là появле́ние (phiên âm Latinh pojavlénije, IPA [pə(j)ɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.