появи́ться
Dấu sắc trên появи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
появи́ться nghĩa là xuất hiện, hiện ra.
Nghĩa của появи́ться
Thể hoàn thành của появля́ться.
Động từ
- Xuất hiện, hiện ra, ló ra, nảy ra, nảy sinh, sinh ra; (на поверхности) nổi lên; (быть опубликованным) được đăng.
- Xuất hiện.
Cặp thể của появи́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ появи́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | появлю́сь |
| ты | поя́вишься |
| он / она́ / оно́ | поя́вится |
| мы | поя́вимся |
| вы | поя́витесь |
| они́ | поя́вятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | появи́лся |
| Giống cái (она́) | появи́лась |
| Giống trung (оно́) | появи́лось |
| Số nhiều (они́) | появи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | появи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | появи́тесь |
Câu ví dụ với появи́ться
- Я гадал, появишься ли ты сегодня. Tôi đang tự hỏi rằng bạn sẽ đến hôm nay không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5596
- Нельзя точно определить, когда появились люди. Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13597468
- Не тревожься. У тебя появятся новые друзья. Đừng lo, cậu sẽ có bạn mới thôi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4816670
- Он появился часом позже. Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445374
- Он появился из ниоткуда. Anh ấy bỗng dưng xuất hiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734286
- Когда появилась эта боль? Cơn đau này bắt đầu từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11906335
- Как только книги появились на полках, покупатели ринулись их раскупать. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043328
- Как только книги появились на полках, покупатели кинулись их раскупать. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
появиться nghĩa là gì?
появиться (động từ) nghĩa là xuất hiện, hiện ra.
появиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là появи́ться (phiên âm Latinh pojavítʹsja, IPA [pə(j)ɪˈvʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.