TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

появля́ться

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pojavljátʹsja[pə(j)ɪˈvlʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên появля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

появля́ться nghĩa là xuất hiện, hiện ra.

Nghĩa của появля́ться

Động từ

  1. Xuất hiện, hiện ra, ló ra, nảy ra, nảy sinh, sinh ra; (на поверхности) nổi lên; (быть опубликованным) được đăng.
    • появи́лась луна́mặt trăng đã ló ra
    • в темноте́ появи́лась фигу́раtrong bóng tối một hình dáng hiện ra
    • появи́лась наде́ждаniềm hy vọng đã nảy ra (nảy sinh)

Cặp thể của появля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ появля́ться

NgôiHiện tại
япоявля́юсь
тыпоявля́ешься
он / она́ / оно́появля́ется
мыпоявля́емся
выпоявля́етесь
они́появля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + появляться.

Quá khứ

Giống đực (он)появля́лся
Giống cái (она́)появля́лась
Giống trung (оно́)появля́лось
Số nhiều (они́)появля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)появля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)появля́йтесь

Câu ví dụ với появля́ться

  • Летучие мыши появляются с наступлением темноты. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

появляться nghĩa là gì?

появляться (động từ) nghĩa là xuất hiện, hiện ra.

появляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là появля́ться (phiên âm Latinh pojavljátʹsja, IPA [pə(j)ɪˈvlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.