поясне́ние
Dấu sắc trên поясне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поясне́ние nghĩa là sự thuyết minh, giải thích thêm, thuyết minh, giải thích.
Nghĩa của поясне́ние
Danh từ
- Sự thuyết minh, giải thích thêm, cắt nghĩa thêm.
- объяснение [lời] thuyết minh, giải thích, cắt nghĩa.
Biến cách của поясне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поясне́ние | поясне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поясне́ния | поясне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поясне́нию | поясне́ниям |
| Đối cách кого? что? | поясне́ние | поясне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поясне́нием | поясне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поясне́нии | поясне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пояснение nghĩa là gì?
пояснение (danh từ) nghĩa là sự thuyết minh, giải thích thêm, thuyết minh, giải thích.
пояснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поясне́ние (phiên âm Latinh pojasnénije, IPA [pə(j)ɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.