TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́яс

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pójas[ˈpo(j)ɪs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́яс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́яс nghĩa là cái thắt lưng, dây lưng, thắt lưng, eo lưng.

Nghĩa của по́яс

Danh từ

  1. Cái thắt lưng, dây lưng, dải rút, đai, nịt; (юбки, брюк) cạp, cạp váy, cạp quần, lưng quần.
  2. талия [vùng, chỗ] thắt lưng, eo lưng, ngang thắt lưng.
    • по по́ясngang thắt lưng, ngang rốn
    • по по́яс в воде́trong nước ngang rốn (ngang thắt lưng)
  3. địa lý Vòng đai, vành đai, đới, cực.
    • аркти́ческий по́ясvòng đai (vành đai) Bắc cực
    • жа́ркий по́ясđới nóng, nhiệt đới
    • уме́ренный по́ясđới ôn hòa, ôn đới
    • холо́дный по́ясđới lạnh, hàn đới
    • часово́й по́ясmúi giờ
  4. kinh tế Khu vực, vùng.
    • деле́ние страны́ на по́яса́ по це́нам[sự] chia đất nước thành những khu vực giá cả
    • спаса́тельный по́яс[cái] phao thắt lưng, thắt lưng an toàn, phao cấp cứu
    • заткну́ть за́ по́яс кого́-л.hơn ai
    • кла́няться в кому́-л.cúi gập người chào ai, vái chào ai

Biến cách của по́яс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́яспояса́
Sinh cách кого? чего?по́ясапоясо́в
Tặng cách кому? чему?по́ясупояса́м
Đối cách кого? что?по́яспояса́
Công cụ cách кем? чем?по́ясомпояса́ми
Giới cách о ком? о чём?по́ясепояса́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của по́яс

Câu ví dụ với по́яс

  • Пояс Койпера — область Солнечной системы. Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12089812
  • Сколько в Америке часовых поясов? Có bao nhiêu múi giờ ở Mĩ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11999266
  • Сколько в США часовых поясов? Có bao nhiêu múi giờ ở Mĩ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11999277

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пояс nghĩa là gì?

пояс (danh từ) nghĩa là cái thắt lưng, dây lưng, thắt lưng, eo lưng.

пояс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́яс (phiên âm Latinh pójas, IPA [ˈpo(j)ɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.