поясни́ца
Dấu sắc trên поясни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поясни́ца nghĩa là vùng thắt lưng, eo lưng.
Nghĩa của поясни́ца
Danh từ
- Vùng thắt lưng, eo lưng.
- боль в поясни́цеđau ở vùng thắt lưng
Biến cách của поясни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поясни́ца | поясни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | поясни́цы | поясни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | поясни́це | поясни́цам |
| Đối cách кого? что? | поясни́цу | поясни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | поясни́цей | поясни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | поясни́це | поясни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поясница nghĩa là gì?
поясница (danh từ) nghĩa là vùng thắt lưng, eo lưng.
поясница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поясни́ца (phiên âm Latinh pojasníca, IPA [pə(j)ɪsˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.