поясни́чный
Dấu sắc trên поясни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поясни́чный nghĩa là eo lưng.
Nghĩa của поясни́чный
Tính từ
- Thuộc về vùng thắt lưng, eo lưng.
- поясничный позвоно́кđốt sống thắt lưng
Biến cách của поясни́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поясни́чный | поясни́чное | поясни́чная | поясни́чные |
| Sinh cách | поясни́чного | поясни́чного | поясни́чной | поясни́чных |
| Tặng cách | поясни́чному | поясни́чному | поясни́чной | поясни́чным |
| Đối cách | поясни́чный / поясни́чного | поясни́чное | поясни́чную | поясни́чные / поясни́чных |
| Công cụ cách | поясни́чным | поясни́чным | поясни́чной | поясни́чными |
| Giới cách | поясни́чном | поясни́чном | поясни́чной | поясни́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поясничный nghĩa là gì?
поясничный (tính từ) nghĩa là eo lưng.
поясничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поясни́чный (phiên âm Latinh pojasníčnyj, IPA [pə(j)ɪsˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.