TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поясни́чный

pojasníčnyj[pə(j)ɪsˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поясни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поясни́чный nghĩa là eo lưng.

Nghĩa của поясни́чный

Tính từ

  1. Thuộc về vùng thắt lưng, eo lưng.
    • поясничный позвоно́кđốt sống thắt lưng

Biến cách của поясни́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоясни́чныйпоясни́чноепоясни́чнаяпоясни́чные
Sinh cáchпоясни́чногопоясни́чногопоясни́чнойпоясни́чных
Tặng cáchпоясни́чномупоясни́чномупоясни́чнойпоясни́чным
Đối cáchпоясни́чный / поясни́чногопоясни́чноепоясни́чнуюпоясни́чные / поясни́чных
Công cụ cáchпоясни́чнымпоясни́чнымпоясни́чнойпоясни́чными
Giới cáchпоясни́чномпоясни́чномпоясни́чнойпоясни́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поясничный nghĩa là gì?

поясничный (tính từ) nghĩa là eo lưng.

поясничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поясни́чный (phiên âm Latinh pojasníčnyj, IPA [pə(j)ɪsˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.