TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правди́вый

pravdívyj[prɐvˈdʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правди́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правди́вый nghĩa là chân thật, thành thực, có thật, có thực.

Nghĩa của правди́вый

Tính từ

  1. о человеке Chân thật, thành thực, thành thật, ngay thật.
  2. содержащий правду Có thật, có thực, chân thật, đúng sự thật.
    • правдивый расска́зcâu chuyện có thật

Biến cách của правди́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchправди́выйправди́воеправди́ваяправди́вые
Sinh cáchправди́вогоправди́вогоправди́войправди́вых
Tặng cáchправди́вомуправди́вомуправди́войправди́вым
Đối cáchправди́вый / правди́вогоправди́воеправди́вуюправди́вые / правди́вых
Công cụ cáchправди́вымправди́вымправди́войправди́выми
Giới cáchправди́вомправди́вомправди́войправди́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của правди́вый

So sánh hơn(по)правди́вее

Câu hỏi thường gặp

правдивый nghĩa là gì?

правдивый (tính từ) nghĩa là chân thật, thành thực, có thật, có thực.

правдивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правди́вый (phiên âm Latinh pravdívyj, IPA [prɐvˈdʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.