пра́ведный
Dấu sắc trên пра́ведный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́ведный nghĩa là mộ đạo, ngoan đạo, công bằng, chính nghĩa.
Nghĩa của пра́ведный
Tính từ
- tôn giáo Mộ đạo, ngoan đạo, sùng đạo.
- справедливый Công bằng, chính nghĩa.
- правильный Đúng đắn.
Biến cách của пра́ведный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пра́ведный | пра́ведное | пра́ведная | пра́ведные |
| Sinh cách | пра́ведного | пра́ведного | пра́ведной | пра́ведных |
| Tặng cách | пра́ведному | пра́ведному | пра́ведной | пра́ведным |
| Đối cách | пра́ведный / пра́ведного | пра́ведное | пра́ведную | пра́ведные / пра́ведных |
| Công cụ cách | пра́ведным | пра́ведным | пра́ведной | пра́ведными |
| Giới cách | пра́ведном | пра́ведном | пра́ведной | пра́ведных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пра́ведный
Câu hỏi thường gặp
праведный nghĩa là gì?
праведный (tính từ) nghĩa là mộ đạo, ngoan đạo, công bằng, chính nghĩa.
праведный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́ведный (phiên âm Latinh právednyj, IPA [ˈpravʲɪdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.