TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́ведный

právednyj[ˈpravʲɪdnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́ведный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́ведный nghĩa là mộ đạo, ngoan đạo, công bằng, chính nghĩa.

Nghĩa của пра́ведный

Tính từ

  1. tôn giáo Mộ đạo, ngoan đạo, sùng đạo.
  2. справедливый Công bằng, chính nghĩa.
  3. правильный Đúng đắn.

Biến cách của пра́ведный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпра́ведныйпра́ведноепра́веднаяпра́ведные
Sinh cáchпра́ведногопра́ведногопра́веднойпра́ведных
Tặng cáchпра́ведномупра́ведномупра́веднойпра́ведным
Đối cáchпра́ведный / пра́ведногопра́ведноепра́веднуюпра́ведные / пра́ведных
Công cụ cáchпра́веднымпра́веднымпра́веднойпра́ведными
Giới cáchпра́ведномпра́ведномпра́веднойпра́ведных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пра́ведный

Câu hỏi thường gặp

праведный nghĩa là gì?

праведный (tính từ) nghĩa là mộ đạo, ngoan đạo, công bằng, chính nghĩa.

праведный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́ведный (phiên âm Latinh právednyj, IPA [ˈpravʲɪdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.