пра́ведник
Dấu sắc trên пра́ведник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́ведник nghĩa là người mộ đạo, người ngoan đạo.
Nghĩa của пра́ведник
Danh từ
- tôn giáo Người mộ đạo, người ngoan đạo, người sùng đạo.
Biến cách của пра́ведник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́ведник | пра́ведники |
| Sinh cách кого? чего? | пра́ведника | пра́ведников |
| Tặng cách кому? чему? | пра́веднику | пра́ведникам |
| Đối cách кого? что? | пра́ведника | пра́ведников |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́ведником | пра́ведниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́веднике | пра́ведниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của пра́ведник
Câu hỏi thường gặp
праведник nghĩa là gì?
праведник (danh từ) nghĩa là người mộ đạo, người ngoan đạo.
праведник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́ведник (phiên âm Latinh právednik, IPA [ˈpravʲɪdʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.