правове́дение
Dấu sắc trên правове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правове́дение nghĩa là pháp luật học, triết luật học.
Nghĩa của правове́дение
Danh từ
- Pháp luật học, triết luật học, luật học.
Biến cách của правове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | правове́дение | правове́дения |
| Sinh cách кого? чего? | правове́дения | правове́дений |
| Tặng cách кому? чему? | правове́дению | правове́дениям |
| Đối cách кого? что? | правове́дение | правове́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | правове́дением | правове́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | правове́дении | правове́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
правоведение nghĩa là gì?
правоведение (danh từ) nghĩa là pháp luật học, triết luật học.
правоведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правове́дение (phiên âm Latinh pravovédenije, IPA [prəvɐˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.