правово́й
Dấu sắc trên правово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правово́й nghĩa là luật khoa, pháp quyền.
Nghĩa của правово́й
Tính từ
- Thuộc về luật học, luật khoa, pháp quyền, pháp lý, luật pháp, pháp luật.
- правовы́е отноше́нияnhững quan hệ [theo] luật pháp
- правово́й институ́тchế độ (chế dịnh) pháp luật, quy chế pháp lý
Biến cách của правово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | правово́й | правово́е | правова́я | правовы́е |
| Sinh cách | правово́го | правово́го | правово́й | правовы́х |
| Tặng cách | правово́му | правово́му | правово́й | правовы́м |
| Đối cách | правово́й / правово́го | правово́е | правову́ю | правовы́е / правовы́х |
| Công cụ cách | правовы́м | правовы́м | правово́й | правовы́ми |
| Giới cách | правово́м | правово́м | правово́й | правовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của правово́й
Câu hỏi thường gặp
правовой nghĩa là gì?
правовой (tính từ) nghĩa là luật khoa, pháp quyền.
правовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правово́й (phiên âm Latinh pravovój, IPA [prəvɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.