TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правово́й

pravovój[prəvɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правово́й nghĩa là luật khoa, pháp quyền.

Nghĩa của правово́й

Tính từ

  1. Thuộc về luật học, luật khoa, pháp quyền, pháp lý, luật pháp, pháp luật.
    • правовы́е отноше́нияnhững quan hệ [theo] luật pháp
    • правово́й институ́тchế độ (chế dịnh) pháp luật, quy chế pháp lý

Biến cách của правово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchправово́йправово́еправова́яправовы́е
Sinh cáchправово́гоправово́гоправово́йправовы́х
Tặng cáchправово́муправово́муправово́йправовы́м
Đối cáchправово́й / правово́гоправово́еправову́юправовы́е / правовы́х
Công cụ cáchправовы́мправовы́мправово́йправовы́ми
Giới cáchправово́мправово́мправово́йправовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của правово́й

Câu hỏi thường gặp

правовой nghĩa là gì?

правовой (tính từ) nghĩa là luật khoa, pháp quyền.

правовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правово́й (phiên âm Latinh pravovój, IPA [prəvɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.