пра́во
Dấu sắc trên пра́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́во nghĩa là quyền lợi, quyền, pháp luật, luật.
Nghĩa của пра́во
Danh từ
- Quyền lợi, quyền.
- Pháp luật, luật.
- Luật pháp.
Biến cách của пра́во (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́во | права́ |
| Sinh cách кого? чего? | пра́ва | пра́в |
| Tặng cách кому? чему? | пра́ву | права́м |
| Đối cách кого? что? | пра́во | права́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́вом | права́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́ве | права́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пра́во
Câu ví dụ với пра́во
- У нее нет водительских прав. Chị ấy không có bằng lái xe.Tatoeba #1443985
- Все люди рождаются равными в своих правах. Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.Tatoeba #4279470
- Мама всегда права. Mẹ luôn luôn đúng.Tatoeba #5019840
- Том имеет право голосовать. Tom có quyền bầu cử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6800027
- Возможно, ты прав: я была эгоисткой. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932753
- У тебя разве нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362180
- Оказывается, ты был насчёт этого прав. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628669
- Я призна́ю, что не прав. Tôi thừa nhận là tôi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10654079
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
право nghĩa là gì?
право (danh từ) nghĩa là quyền lợi, quyền, pháp luật, luật.
право đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́во (phiên âm Latinh právo, IPA [ˈpravə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.