TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правове́рный

giống đựcđộng vật
pravovérnyj[prəvɐˈvʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правове́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правове́рный nghĩa là chính giáo.

Nghĩa của правове́рный

Tính từ

  1. Chính giáo.

Biến cách của правове́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchправове́рныйправове́рноеправове́рнаяправове́рные
Sinh cáchправове́рногоправове́рногоправове́рнойправове́рных
Tặng cáchправове́рномуправове́рномуправове́рнойправове́рным
Đối cáchправове́рный / правове́рногоправове́рноеправове́рнуюправове́рные / правове́рных
Công cụ cáchправове́рнымправове́рнымправове́рнойправове́рными
Giới cáchправове́рномправове́рномправове́рнойправове́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

правоверный nghĩa là gì?

правоверный (tính từ) nghĩa là chính giáo.

правоверный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правове́рный (phiên âm Latinh pravovérnyj, IPA [prəvɐˈvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.